dọng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dọng (Danh từ)

Sống của dao, gươm.

Ví dụ (1)
  • 1."Dọng dao"
2
Danh từ

Nghĩa 2: dọng (Danh từ)

Phần mềm ở mặt trong của thân cây loại tre nứa, nằm bên dưới cật, đã được chẻ ra và vót lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Người thợ đã nạo dọng tre để làm đồ thủ công."
  • 2."Dọng nứa mềm rất dễ chế tác thành nhiều vật dụng."

Lưu ý khi sử dụng "dọng"

Lưu ý về danh từ

"dọng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dọng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dọng"

dọng là danh từ trong tiếng Việt. Sống của dao, gươm. Ví dụ: "Dọng dao"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này