dọn dẹp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dọn dẹp (Động từ)

Hành động sắp xếp lại đồ đạc cho gọn gàng và sạch sẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Dọn dẹp, sắp xếp lại đồ đạc trong phòng."
  • 2."Dọn dẹp nhà cửa để đón Tết."
  • 3."Hôm nay tôi sẽ dọn dẹp vườn cho ngăn nắp."

Lưu ý khi sử dụng "dọn dẹp"

Lưu ý về động từ

"dọn dẹp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dọn dẹp"

dọn dẹp là động từ trong tiếng Việt. Hành động sắp xếp lại đồ đạc cho gọn gàng và sạch sẽ. Ví dụ: "Dọn dẹp, sắp xếp lại đồ đạc trong phòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này