dọi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dọi (Danh từ)

Vật nặng gắn ở đầu dưới của một sợi dây (gọi là dây dọi), dùng để xác định phương thẳng đứng.

Ví dụ (2)
  • 1."Quả dọi"
  • 2."Người thợ đã sử dụng quả dọi để kiểm tra độ thẳng của cột."
2
Động từ

Nghĩa 2: dọi (Động từ)

(Phương ngữ) Làm cho một vật rắn đập mạnh xuống một vật rắn khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Dọi đồng xu xuống nền gạch"
  • 2."Đánh đáo dọi"
  • 3."Cô ấy đã dọi nắm đấm vào bàn ăn."
3
Động từ

Nghĩa 3: dọi (Động từ)

Làm kín lại chỗ mái bị hở, bị dột.

Ví dụ (2)
  • 1."Tranh thủ dọi lại mái bếp"
  • 2."Họ đã dọi các khe hở trên mái ngói để tránh nước mưa chảy vào."

Lưu ý khi sử dụng "dọi"

Lưu ý về động từ

"dọi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dọi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dọi" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dọi"

dọi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vật nặng gắn ở đầu dưới của một sợi dây (gọi là dây dọi), dùng để xác định phương thẳng đứng. Ví dụ: "Quả dọi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này