dọc ngang
Định nghĩa
Nghĩa 1: dọc ngang (Phó từ)
Theo chiều dọc và chiều ngang, thể hiện sự phân bố hoặc di chuyển ở cả hai phương.
- 1."Chúng ta đã làm sạch nhà từ dọc ngang trước khi đón khách."
- 2."Các sản phẩm được sắp xếp dọc ngang trên kệ để dễ dàng lựa chọn."
- 3."Họ vẽ bản đồ dọc ngang để chỉ dẫn cho du khách."
Câu hỏi thường gặp về "dọc ngang"
dọc ngang là phó từ trong tiếng Việt. Theo chiều dọc và chiều ngang, thể hiện sự phân bố hoặc di chuyển ở cả hai phương. Ví dụ: "Chúng ta đã làm sạch nhà từ dọc ngang trước khi đón khách."
Từ liên quan
dịu hiền
Từ chỉ tính cách dịu dàng, hiền hậu, thể hiện sự êm ái và thân thiện.
dịu ngọt
Dịu dàng và ngọt ngào, thường dùng để miêu tả tình cảm hay cảm xúc.
dọc
Cây to thuộc họ bứa, quả hình trứng, có vị chua, có thể ăn được, hạt chứa dầu.
dọi
Vật nặng gắn ở đầu dưới của một sợi dây (gọi là dây dọi), dùng để xác định phương thẳng đứng.
dọn
Hành động soạn sẵn và bày ra để thực hiện một công việc nào đó.
dọn dẹp
Hành động sắp xếp lại đồ đạc cho gọn gàng và sạch sẽ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.