dọc ngang

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: dọc ngang (Phó từ)

Theo chiều dọc và chiều ngang, thể hiện sự phân bố hoặc di chuyển ở cả hai phương.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta đã làm sạch nhà từ dọc ngang trước khi đón khách."
  • 2."Các sản phẩm được sắp xếp dọc ngang trên kệ để dễ dàng lựa chọn."
  • 3."Họ vẽ bản đồ dọc ngang để chỉ dẫn cho du khách."

Câu hỏi thường gặp về "dọc ngang"

dọc ngang là phó từ trong tiếng Việt. Theo chiều dọc và chiều ngang, thể hiện sự phân bố hoặc di chuyển ở cả hai phương. Ví dụ: "Chúng ta đã làm sạch nhà từ dọc ngang trước khi đón khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này