dịu ngọt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dịu ngọt (Tính từ)

Dịu dàng và ngọt ngào, thường dùng để miêu tả tình cảm hay cảm xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Dỗ dành bằng những lời dịu ngọt."
  • 2."Giọng nói của cô ấy thật dịu ngọt và êm đềm."
  • 3."Những bản nhạc dịu ngọt giúp tôi thư giãn sau một ngày dài."

Lưu ý khi sử dụng "dịu ngọt"

Lưu ý về tính từ

"dịu ngọt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dịu ngọt"

dịu ngọt là tính từ trong tiếng Việt. Dịu dàng và ngọt ngào, thường dùng để miêu tả tình cảm hay cảm xúc. Ví dụ: "Dỗ dành bằng những lời dịu ngọt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này