đổi
Định nghĩa
Nghĩa 1: đổi (Động từ)
Chuyển đến làm việc ở một nơi khác.
- 1."Đổi công tác."
- 2."Anh ấy đã quyết định đổi nơi làm việc sang một thành phố khác."
- 3."Chúng tôi đã đổi bộ phận làm việc để phù hợp hơn với khả năng của từng người."
Lưu ý khi sử dụng "đổi"
Lưu ý về động từ
"đổi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đổi"
đổi là động từ trong tiếng Việt. Chuyển đến làm việc ở một nơi khác. Ví dụ: "Đổi công tác."
Từ liên quan
đổ đốn
Hành động sa sút, trở nên xấu đi về phẩm hạnh hoặc đạo đức.
đổ đồng
Hành động làm giảm giá trị của một thứ gì đó, thường là do sự lạm dụng hoặc thiếu chăm sóc.
đổ ải
Hành động tháo nước vào ruộng sau khi đất đã ải.
đổi chác
Hành động trao đổi một thứ mình có để nhận lại một thứ tương đương từ người khác.
đổi dời
Là từ cũ có nghĩa tương tự như dời đổi, chỉ sự chuyển biến trong tình cảm hay trạng thái.
đổi mới
Thay đổi hoặc cải tiến để tốt hơn, phù hợp với yêu cầu phát triển.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.