đổ ải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đổ ải (Động từ)

Hành động tháo nước vào ruộng sau khi đất đã ải.

Ví dụ (3)
  • 1."Cung cấp đủ nước trong thời điểm đổ ải."
  • 2."Nông dân thường đổ ải vào mùa vụ để đảm bảo mùa màng phát triển tốt."
  • 3."Việc đổ ải đúng thời điểm rất quan trọng để tránh ngập úng."

Lưu ý khi sử dụng "đổ ải"

Lưu ý về động từ

"đổ ải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đổ ải"

đổ ải là động từ trong tiếng Việt. Hành động tháo nước vào ruộng sau khi đất đã ải. Ví dụ: "Cung cấp đủ nước trong thời điểm đổ ải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này