đổi dời

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đổi dời (Động từ)

Là từ cũ có nghĩa tương tự như dời đổi, chỉ sự chuyển biến trong tình cảm hay trạng thái.

Ví dụ (2)
  • 1."Nỗi đau này không hề đổi dời chỉ vì thời gian."
  • 2."“(...) Thương nhau quyết chẳng đổi dời lòng son.” (Cdao)"

Lưu ý khi sử dụng "đổi dời"

Lưu ý về động từ

"đổi dời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đổi dời"

đổi dời là động từ trong tiếng Việt. Là từ cũ có nghĩa tương tự như dời đổi, chỉ sự chuyển biến trong tình cảm hay trạng thái. Ví dụ: "Nỗi đau này không hề đổi dời chỉ vì thời gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này