đổi chác

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đổi chác (Động từ)

Hành động trao đổi một thứ mình có để nhận lại một thứ tương đương từ người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Đổi chác hàng hoá."
  • 2."Chúng ta có thể đổi chác đồ vật để tiết kiệm chi phí."
  • 3."Anh ấy thường đổi chác sách với bạn bè trong lớp."

Lưu ý khi sử dụng "đổi chác"

Lưu ý về động từ

"đổi chác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đổi chác"

đổi chác là động từ trong tiếng Việt. Hành động trao đổi một thứ mình có để nhận lại một thứ tương đương từ người khác. Ví dụ: "Đổi chác hàng hoá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này