độc thoại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: độc thoại (Động từ)

Nói một mình, thường được sử dụng để phân biệt với đối thoại.

Ví dụ (3)
  • 1."Đoạn độc thoại trong vở kịch."
  • 2."Cô ấy thường độc thoại khi suy nghĩ về điều gì đó quan trọng."
  • 3."Trong cuốn sách, nhân vật chính có nhiều đoạn độc thoại thể hiện tâm trạng."

Lưu ý khi sử dụng "độc thoại"

Lưu ý về động từ

"độc thoại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "độc thoại"

độc thoại là động từ trong tiếng Việt. Nói một mình, thường được sử dụng để phân biệt với đối thoại. Ví dụ: "Đoạn độc thoại trong vở kịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này