độc quyền

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: độc quyền (Danh từ)

Đặc quyền chiếm giữ hoặc kiểm soát một lĩnh vực nào đó mà không có sự cạnh tranh.

Ví dụ (3)
  • 1."Giữ độc quyền cung cấp sản phẩm trong thị trường."
  • 2."Ngân hàng nhà nước giữ độc quyền phát hành tiền tệ."
  • 3."Công ty này đã có độc quyền phân phối sản phẩm trên toàn quốc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: độc quyền (Tính từ)

Có đặc quyền hoặc độc quyền trong một lĩnh vực cụ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Đại lí độc quyền của hãng xe này."
  • 2."Sản phẩm này được sản xuất bởi công ty độc quyền."

Lưu ý khi sử dụng "độc quyền"

Lưu ý về tính từ

"độc quyền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"độc quyền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "độc quyền" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "độc quyền"

độc quyền là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Đặc quyền chiếm giữ hoặc kiểm soát một lĩnh vực nào đó mà không có sự cạnh tranh. Ví dụ: "Giữ độc quyền cung cấp sản phẩm trong thị trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này