độc thoại nội tâm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: độc thoại nội tâm (Danh từ)

Hành động hoặc trạng thái nói thầm trong tâm trí của một người, thường để thể hiện cảm xúc hoặc suy nghĩ cá nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thường thực hiện độc thoại nội tâm khi cần quyết định điều gì quan trọng."
  • 2."Độc thoại nội tâm giúp tôi hiểu rõ hơn về những cảm xúc của mình."
  • 3."Trong những lúc căng thẳng, tôi thích nói chuyện với chính mình qua độc thoại nội tâm."

Lưu ý khi sử dụng "độc thoại nội tâm"

Lưu ý về danh từ

"độc thoại nội tâm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "độc thoại nội tâm"

độc thoại nội tâm là danh từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc trạng thái nói thầm trong tâm trí của một người, thường để thể hiện cảm xúc hoặc suy nghĩ cá nhân. Ví dụ: "Tôi thường thực hiện độc thoại nội tâm khi cần quyết định điều gì quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này