độc thân

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: độc thân (Danh từ)

Trạng thái chưa kết hôn, sống một mình mà không có bạn đời.

Ví dụ (3)
  • 1."Hiện tại, tôi vẫn đang độc thân và tập trung vào công việc."
  • 2."Nhiều người cho rằng độc thân là thời gian để tự khám phá bản thân."
  • 3."Bạn có thấy cuộc sống độc thân thú vị không?"
2
Tính từ

Nghĩa 2: độc thân (Tính từ)

Miêu tả một người không có người yêu hoặc không kết hôn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy độc thân nhưng rất tự lập và hạnh phúc."
  • 2."Người độc thân thường có thời gian nhiều hơn để phát triển bản thân."
  • 3."Nếu bạn độc thân, bạn có thể tham gia nhiều hoạt động xã hội hơn."

Lưu ý khi sử dụng "độc thân"

Lưu ý về tính từ

"độc thân" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"độc thân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "độc thân" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "độc thân"

độc thân là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Trạng thái chưa kết hôn, sống một mình mà không có bạn đời. Ví dụ: "Hiện tại, tôi vẫn đang độc thân và tập trung vào công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này