dịu hiền

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dịu hiền (Tính từ)

Từ chỉ tính cách dịu dàng, hiền hậu, thể hiện sự êm ái và thân thiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Người mẹ dịu hiền"
  • 2."Cô ấy có một giọng nói dịu hiền làm mọi người cảm thấy dễ chịu."
  • 3."Đứa trẻ với tính cách dịu hiền thường được mọi người yêu quý."

Lưu ý khi sử dụng "dịu hiền"

Lưu ý về tính từ

"dịu hiền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dịu hiền"

dịu hiền là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ tính cách dịu dàng, hiền hậu, thể hiện sự êm ái và thân thiện. Ví dụ: "Người mẹ dịu hiền"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này