đồ dùng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồ dùng (Danh từ)

Vật do con người tạo ra để phục vụ cho sinh hoạt và các hoạt động hàng ngày (nói chung).

Ví dụ (4)
  • 1."Đồ dùng sinh hoạt gia đình."
  • 2."Đồ dùng học tập."
  • 3."Các đồ dùng trong nhà bếp rất cần thiết."
  • 4."Em cần mua một số đồ dùng cho trường học."

Lưu ý khi sử dụng "đồ dùng"

Lưu ý về danh từ

"đồ dùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồ dùng"

đồ dùng là danh từ trong tiếng Việt. Vật do con người tạo ra để phục vụ cho sinh hoạt và các hoạt động hàng ngày (nói chung). Ví dụ: "Đồ dùng sinh hoạt gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này