đồ chừng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đồ chừng (Động từ)

(Khẩu ngữ) dùng để diễn tả sự ước lượng hoặc phỏng đoán một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đồ chừng phải một tuần mới xong."
  • 2."Đồ chừng hôm nay sẽ có mưa."
  • 3."Cô ấy đồ chừng đang trên đường đến đây."

Lưu ý khi sử dụng "đồ chừng"

Lưu ý về động từ

"đồ chừng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đồ chừng"

đồ chừng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để diễn tả sự ước lượng hoặc phỏng đoán một điều gì đó. Ví dụ: "Tôi đồ chừng phải một tuần mới xong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này