đổ đom đóm mắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đổ đom đóm mắt (Động từ)

Hiện tượng mắt cảm thấy có những dấu hiệu như chớp, nhấp nháy, thường do mệt mỏi hoặc căng thẳng gây ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi làm việc cả ngày, mắt tôi bắt đầu đổ đom đóm đom đóm."
  • 2."Khi ngồi lâu trước máy tính, chị ấy cảm thấy mắt mình đổ đom đóm."
  • 3."Đừng nhìn điện thoại quá lâu, cảm giác đổ đom đóm mắt sẽ khiến bạn khó chịu."

Lưu ý khi sử dụng "đổ đom đóm mắt"

Lưu ý về động từ

"đổ đom đóm mắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đổ đom đóm mắt"

đổ đom đóm mắt là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng mắt cảm thấy có những dấu hiệu như chớp, nhấp nháy, thường do mệt mỏi hoặc căng thẳng gây ra. Ví dụ: "Sau khi làm việc cả ngày, mắt tôi bắt đầu đổ đom đóm đom đóm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này