díp
Định nghĩa
Nghĩa 1: díp (Động từ)
Hành động khép chặt hai mí mắt lại với nhau.
- 1."Buồn ngủ díp mắt."
- 2."Cô ấy díp mắt lại khi thấy ánh nắng chói."
- 3."Chú mèo díp mắt khi nằm ngủ dưới bóng cây."
Lưu ý khi sử dụng "díp"
Lưu ý về động từ
"díp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "díp"
díp là động từ trong tiếng Việt. Hành động khép chặt hai mí mắt lại với nhau. Ví dụ: "Buồn ngủ díp mắt."
Từ liên quan
dính dáng
Có liên quan, có mối quan hệ với điều gì đó.
dính dấp
Dính dấp có nghĩa là bị dính hoặc làm bẩn bởi một chất lỏng hoặc chất liệu nào đó.
dính líu
Liên quan trực tiếp đến một vấn đề nào đó, thường là những việc rắc rối hoặc không hay.
díu
Động từ biểu thị hành động dồn lại, góp lại hoặc để lại cái gì cho người khác.
dò
Nhánh cây hoa hoặc cây cảnh được trồng riêng, thường dùng để tạo cảnh quan.
dò dẫm
Hành động bước đi một cách thận trọng, thường là trong điều kiện tối tăm hoặc không rõ ràng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.