díu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: díu (Động từ)

Động từ biểu thị hành động dồn lại, góp lại hoặc để lại cái gì cho người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Bạn díu sách lại cho tôi nhé."
  • 2."Cô ấy díu quần áo vào ngăn tủ để gọn gàng."

Lưu ý khi sử dụng "díu"

Lưu ý về động từ

"díu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "díu"

díu là động từ trong tiếng Việt. Động từ biểu thị hành động dồn lại, góp lại hoặc để lại cái gì cho người khác. Ví dụ: "Bạn díu sách lại cho tôi nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này