dính líu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dính líu (Động từ)

Liên quan trực tiếp đến một vấn đề nào đó, thường là những việc rắc rối hoặc không hay.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai việc không dính líu gì tới nhau."
  • 2."Tôi không muốn dính líu vào những chuyện phức tạp."
  • 3."Anh ta đã dính líu vào một vụ tranh chấp rất nghiêm trọng."

Lưu ý khi sử dụng "dính líu"

Lưu ý về động từ

"dính líu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dính líu"

dính líu là động từ trong tiếng Việt. Liên quan trực tiếp đến một vấn đề nào đó, thường là những việc rắc rối hoặc không hay. Ví dụ: "Hai việc không dính líu gì tới nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này