dính dáng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dính dáng (Động từ)

Có liên quan, có mối quan hệ với điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy dính dáng đến vụ tai nạn giao thông hôm qua."
  • 2."Cô ấy không muốn dính dáng đến những chuyện lùm xùm ở công ty."
  • 3."Họ đều dính dáng đến một dự án lớn trong năm nay."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dính dáng (Danh từ)

Sự việc liên quan hoặc ảnh hưởng lẫn nhau giữa các cá nhân, sự vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Dính dáng giữa các thành viên trong nhóm là rất quan trọng để thực hiện dự án tốt hơn."
  • 2."Có nhiều dính dáng giữa kết quả học tập và môi trường sống của học sinh."
  • 3."Chuyện này không có dính dáng gì đến tôi cả."

Lưu ý khi sử dụng "dính dáng"

Lưu ý về động từ

"dính dáng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dính dáng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dính dáng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dính dáng"

dính dáng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Có liên quan, có mối quan hệ với điều gì đó. Ví dụ: "Anh ấy dính dáng đến vụ tai nạn giao thông hôm qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này