dò dẫm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dò dẫm (Động từ)

Hành động bước đi một cách thận trọng, thường là trong điều kiện tối tăm hoặc không rõ ràng.

Ví dụ (4)
  • 1."Bước đi dò dẫm trong bóng tối."
  • 2."Dò dẫm mãi cũng tìm được đến nơi."
  • 3."Tôi phải dò dẫm từng bước để tránh ngã."
  • 4."Cô ấy dò dẫm tìm kiếm chìa khóa trong túi sách."

Lưu ý khi sử dụng "dò dẫm"

Lưu ý về động từ

"dò dẫm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dò dẫm"

dò dẫm là động từ trong tiếng Việt. Hành động bước đi một cách thận trọng, thường là trong điều kiện tối tăm hoặc không rõ ràng. Ví dụ: "Bước đi dò dẫm trong bóng tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này