dính dấp
Định nghĩa
Nghĩa 1: dính dấp (Động từ)
Dính dấp có nghĩa là bị dính hoặc làm bẩn bởi một chất lỏng hoặc chất liệu nào đó.
- 1."Tôi vừa làm rơi ly nước xuống bàn, giờ cái bàn dính dấp nước hết."
- 2."Cẩn thận kẻo áo bạn dính dấp mực nhé!"
- 3."Sau khi ăn hoa quả, tay tôi bị dính dấp nước trái cây."
Nghĩa 2: dính dấp (Tính từ)
Dính dấp cũng có thể diễn tả trạng thái của việc bị bao phủ, không sạch sẽ.
- 1."Đường phố hôm nay dính dấp bùn đất vì trời mưa."
- 2."Sàn nhà có nhiều chỗ dính dấp bụi cần phải lau chùi."
- 3."Bé thú cưng của tôi rất nghịch, hôm qua nó lại dính dấp bùn sau khi chơi ở vườn."
Lưu ý khi sử dụng "dính dấp"
Lưu ý về động từ
"dính dấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"dính dấp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "dính dấp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "dính dấp"
dính dấp là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Dính dấp có nghĩa là bị dính hoặc làm bẩn bởi một chất lỏng hoặc chất liệu nào đó. Ví dụ: "Tôi vừa làm rơi ly nước xuống bàn, giờ cái bàn dính dấp nước hết."
Từ liên quan
dím
Từ địa phương chỉ loài nhím.
dính
(Khẩu ngữ) có mối quan hệ hoặc liên quan âm thầm, không tích cực đến một vấn đề nào đó.
dính dáng
Có liên quan, có mối quan hệ với điều gì đó.
dính líu
Liên quan trực tiếp đến một vấn đề nào đó, thường là những việc rắc rối hoặc không hay.
díp
Hành động khép chặt hai mí mắt lại với nhau.
díu
Động từ biểu thị hành động dồn lại, góp lại hoặc để lại cái gì cho người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.