dính dấp

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dính dấp (Động từ)

Dính dấp có nghĩa là bị dính hoặc làm bẩn bởi một chất lỏng hoặc chất liệu nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi vừa làm rơi ly nước xuống bàn, giờ cái bàn dính dấp nước hết."
  • 2."Cẩn thận kẻo áo bạn dính dấp mực nhé!"
  • 3."Sau khi ăn hoa quả, tay tôi bị dính dấp nước trái cây."
2
Tính từ

Nghĩa 2: dính dấp (Tính từ)

Dính dấp cũng có thể diễn tả trạng thái của việc bị bao phủ, không sạch sẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Đường phố hôm nay dính dấp bùn đất vì trời mưa."
  • 2."Sàn nhà có nhiều chỗ dính dấp bụi cần phải lau chùi."
  • 3."Bé thú cưng của tôi rất nghịch, hôm qua nó lại dính dấp bùn sau khi chơi ở vườn."

Lưu ý khi sử dụng "dính dấp"

Lưu ý về động từ

"dính dấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"dính dấp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "dính dấp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dính dấp"

dính dấp là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Dính dấp có nghĩa là bị dính hoặc làm bẩn bởi một chất lỏng hoặc chất liệu nào đó. Ví dụ: "Tôi vừa làm rơi ly nước xuống bàn, giờ cái bàn dính dấp nước hết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này