Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Nhánh cây hoa hoặc cây cảnh được trồng riêng, thường dùng để tạo cảnh quan.

Ví dụ (2)
  • 1."Dò phong lan mang lại vẻ đẹp tinh tế cho không gian."
  • 2."Dò thuỷ tiên nở vào mùa xuân rất rực rỡ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: (Danh từ)

Bẫy thường làm bằng dây thòng lọng để bắt chim, giúp người dân dễ dàng quản lý sinh vật trong môi trường tự nhiên.

Ví dụ (1)
  • 1.""Chim khôn tránh lưới mắc dò, Cá khôn tránh mãi, lững lờ mắc đăng.""
3
Động từ

Nghĩa 3: (Động từ)

Soát lại một cách cẩn thận nhằm tìm ra những chỗ sai sót.

Ví dụ (2)
  • 1."Dò bản đánh máy để sửa các lỗi chính tả."
  • 2."Dò bài cho con để đảm bảo nội dung chính xác."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"dò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dò" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dò" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

dò là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nhánh cây hoa hoặc cây cảnh được trồng riêng, thường dùng để tạo cảnh quan. Ví dụ: "Dò phong lan mang lại vẻ đẹp tinh tế cho không gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này