dính

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dính (Động từ)

(Khẩu ngữ) có mối quan hệ hoặc liên quan âm thầm, không tích cực đến một vấn đề nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Không muốn dính vào chuyện rắc rối."
  • 2."Anh ta luôn dính vào những cuộc tranh cãi không đáng có."
2
Tính từ

Nghĩa 2: dính (Tính từ)

Có khả năng bám dính hoặc kết dính với vật khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Hồ này không dính lắm."
  • 2."Dính như keo."
  • 3."Bột này rất dính, khó làm sạch."

Lưu ý khi sử dụng "dính"

Lưu ý về động từ

"dính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"dính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "dính" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dính"

dính là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có mối quan hệ hoặc liên quan âm thầm, không tích cực đến một vấn đề nào đó. Ví dụ: "Không muốn dính vào chuyện rắc rối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này