dím
Định nghĩa
Nghĩa 1: dím (Danh từ)
Từ địa phương chỉ loài nhím.
- 1."Trong rừng, tôi thấy một con dím đi lang thang."
- 2."Dím là loài động vật có bộ lông sắc nhọn để tự vệ."
Lưu ý khi sử dụng "dím"
Lưu ý về danh từ
"dím" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "dím"
dím là danh từ trong tiếng Việt. Từ địa phương chỉ loài nhím. Ví dụ: "Trong rừng, tôi thấy một con dím đi lang thang."
Từ liên quan
dìu dịu
Từ dùng để chỉ sự nhẹ nhàng, dịu dàng hơn mức độ bình thường.
dí dỏm
Từ miêu tả hành động gây cười hoặc tạo sự vui vẻ một cách nhẹ nhàng và duyên dáng.
dích dắc
Đường đi có nhiều đoạn gấp khúc.
dính
(Khẩu ngữ) có mối quan hệ hoặc liên quan âm thầm, không tích cực đến một vấn đề nào đó.
dính dáng
Có liên quan, có mối quan hệ với điều gì đó.
dính dấp
Dính dấp có nghĩa là bị dính hoặc làm bẩn bởi một chất lỏng hoặc chất liệu nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.