dí dỏm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dí dỏm (Tính từ)

Từ miêu tả hành động gây cười hoặc tạo sự vui vẻ một cách nhẹ nhàng và duyên dáng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cười một cách dí dỏm."
  • 2."Câu pha trò dí dỏm khiến mọi người đều bật cười."
  • 3."Phong cách nói chuyện của anh ấy rất dí dỏm và thú vị."

Lưu ý khi sử dụng "dí dỏm"

Lưu ý về tính từ

"dí dỏm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dí dỏm"

dí dỏm là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả hành động gây cười hoặc tạo sự vui vẻ một cách nhẹ nhàng và duyên dáng. Ví dụ: "Cười một cách dí dỏm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này