dí dỏm
Định nghĩa
Nghĩa 1: dí dỏm (Tính từ)
Từ miêu tả hành động gây cười hoặc tạo sự vui vẻ một cách nhẹ nhàng và duyên dáng.
- 1."Cười một cách dí dỏm."
- 2."Câu pha trò dí dỏm khiến mọi người đều bật cười."
- 3."Phong cách nói chuyện của anh ấy rất dí dỏm và thú vị."
Lưu ý khi sử dụng "dí dỏm"
Lưu ý về tính từ
"dí dỏm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "dí dỏm"
dí dỏm là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả hành động gây cười hoặc tạo sự vui vẻ một cách nhẹ nhàng và duyên dáng. Ví dụ: "Cười một cách dí dỏm."
Từ liên quan
dìu
Hỗ trợ, chỉ dẫn cho ai đó tiến bộ theo cùng một hướng với mình.
dìu dặt
Âm thanh êm dịu, nhịp nhàng và có sự chuyển động giữa nhanh và chậm.
dìu dịu
Từ dùng để chỉ sự nhẹ nhàng, dịu dàng hơn mức độ bình thường.
dích dắc
Đường đi có nhiều đoạn gấp khúc.
dím
Từ địa phương chỉ loài nhím.
dính
(Khẩu ngữ) có mối quan hệ hoặc liên quan âm thầm, không tích cực đến một vấn đề nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.