đình

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đình (Danh từ)

Nhà công cộng của làng trong thời kỳ trước, được xây dựng để thờ thành hoàng và tổ chức các hoạt động làng.

Ví dụ (2)
  • 1.""Qua đình ngả nón trông đình, Đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu.""
  • 2."Người dân trong làng thường tụ tập ở đình để bàn bạc công việc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đình (Danh từ)

Phần phía trên trần của màn, thường dùng để trang trí.

Ví dụ (1)
  • 1."Mắt nhìn lên đình màn khi xem biểu diễn."
3
Động từ

Nghĩa 3: đình (Động từ)

Ngừng lại hoặc yêu cầu phải ngừng lại một hoạt động nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Tạm đình việc thi công để chờ ý kiến từ cơ quan chức năng."
  • 2."Chúng ta cần đình lại cuộc họp cho đến khi có thêm thông tin."

Lưu ý khi sử dụng "đình"

Lưu ý về động từ

"đình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đình" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đình"

đình là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nhà công cộng của làng trong thời kỳ trước, được xây dựng để thờ thành hoàng và tổ chức các hoạt động làng. Ví dụ: ""Qua đình ngả nón trông đình, Đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này