đình chiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đình chiến (Động từ)

Ngừng các hoạt động quân sự theo thỏa thuận giữa các bên tham chiến.

Ví dụ (4)
  • 1."Hiệp định đình chiến"
  • 2."Ra lệnh đình chiến"
  • 3."Hai bên đã thống nhất đình chiến để bảo vệ dân thường."
  • 4."Chính phủ đang đàm phán để đạt được một thỏa thuận đình chiến lâu dài."

Lưu ý khi sử dụng "đình chiến"

Lưu ý về động từ

"đình chiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đình chiến"

đình chiến là động từ trong tiếng Việt. Ngừng các hoạt động quân sự theo thỏa thuận giữa các bên tham chiến. Ví dụ: "Hiệp định đình chiến"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này