đình chỉ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đình chỉ (Động từ)

Ngừng lại hoặc yêu cầu phải ngừng lại trong một khoảng thời gian nhất định hoặc vĩnh viễn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị đình chỉ thi"
  • 2."Đình chỉ công tác"
  • 3."Công ty đã quyết định đình chỉ sản xuất để xem xét vấn đề chất lượng."

Lưu ý khi sử dụng "đình chỉ"

Lưu ý về động từ

"đình chỉ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đình chỉ"

đình chỉ là động từ trong tiếng Việt. Ngừng lại hoặc yêu cầu phải ngừng lại trong một khoảng thời gian nhất định hoặc vĩnh viễn. Ví dụ: "Bị đình chỉ thi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này