đìa

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đìa (Danh từ)

Chỗ trũng nhỏ ở giữa đồng, có bờ để giữ nước và cá.

Ví dụ (2)
  • 1."Đìa nước trong đồng nuôi cá rất tốt."
  • 2."Mỗi mùa mưa, đìa lại đầy nước."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đìa (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Nhiều một cách thái quá.

Ví dụ (2)
  • 1."Nợ đìa."
  • 2."Công việc dồn đìa khiến tôi phải làm thêm giờ."

Lưu ý khi sử dụng "đìa"

Lưu ý về tính từ

"đìa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đìa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đìa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đìa"

đìa là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chỗ trũng nhỏ ở giữa đồng, có bờ để giữ nước và cá. Ví dụ: "Đìa nước trong đồng nuôi cá rất tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này