đình bản

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đình bản (Động từ)

Hành động ngừng in ấn và phát hành một ấn phẩm nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tờ báo đã bị đình bản."
  • 2."Cuốn sách này sẽ bị đình bản do vấn đề về bản quyền."
  • 3."Nhiều tác phẩm văn học nổi tiếng cũng đã từng bị đình bản trong quá khứ."

Lưu ý khi sử dụng "đình bản"

Lưu ý về động từ

"đình bản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đình bản"

đình bản là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngừng in ấn và phát hành một ấn phẩm nào đó. Ví dụ: "Tờ báo đã bị đình bản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này