điều tiết

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điều tiết (Động từ)

Làm cho công việc, kế hoạch, v.v. được hợp lý, không có tình trạng chênh lệch hoặc mất cân đối.

Ví dụ (3)
  • 1."Điều tiết sản xuất cho hợp lý để cải thiện năng suất."
  • 2."Điều tiết thị trường phải dựa trên nhu cầu thực tế."
  • 3."Cần điều tiết thời gian làm việc để đảm bảo hiệu quả."
2
Danh từ

Nghĩa 2: điều tiết (Danh từ)

Sự điều chỉnh của cầu mắt để nhìn cho rõ.

Ví dụ (1)
  • 1."Điều tiết là cần thiết để nhìn rõ hơn trong ánh sáng yếu."

Lưu ý khi sử dụng "điều tiết"

Lưu ý về động từ

"điều tiết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"điều tiết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "điều tiết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "điều tiết"

điều tiết là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Làm cho công việc, kế hoạch, v.v. được hợp lý, không có tình trạng chênh lệch hoặc mất cân đối. Ví dụ: "Điều tiết sản xuất cho hợp lý để cải thiện năng suất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này