điều ra tiếng vào

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điều ra tiếng vào (Động từ)

Hành động giao tiếp hoặc trao đổi thông tin với người khác, thường là qua lời nói.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua tôi đã điều ra tiếng vào với bạn bè về kế hoạch du lịch."
  • 2."Chúng ta cần điều ra tiếng vào để giải quyết vấn đề này nhanh chóng."
  • 3."Cô ấy rất giỏi trong việc điều ra tiếng vào với khách hàng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: điều ra tiếng vào (Danh từ)

Sự việc mà người dân hay gọi là trao đổi thông tin qua ngôn ngữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Điều ra tiếng vào giữa các thành viên trong nhóm là rất quan trọng."
  • 2."Một cuộc điều ra tiếng vào sẽ giúp mọi người hiểu rõ hơn về vấn đề."
  • 3."Tôi thích tham gia vào các điều ra tiếng vào trong công ty."

Lưu ý khi sử dụng "điều ra tiếng vào"

Lưu ý về động từ

"điều ra tiếng vào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"điều ra tiếng vào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "điều ra tiếng vào" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "điều ra tiếng vào"

điều ra tiếng vào là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động giao tiếp hoặc trao đổi thông tin với người khác, thường là qua lời nói. Ví dụ: "Hôm qua tôi đã điều ra tiếng vào với bạn bè về kế hoạch du lịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này