điều tra cơ bản

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điều tra cơ bản (Động từ)

Hành động điều tra thực tế để làm cơ sở cho việc lập kế hoạch.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng tôi cần tiến hành điều tra cơ bản trước khi bắt đầu dự án."
  • 2."Điều tra cơ bản giúp nắm rõ tình hình thực tế và đưa ra quyết định hợp lý."

Lưu ý khi sử dụng "điều tra cơ bản"

Lưu ý về động từ

"điều tra cơ bản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "điều tra cơ bản"

điều tra cơ bản là động từ trong tiếng Việt. Hành động điều tra thực tế để làm cơ sở cho việc lập kế hoạch. Ví dụ: "Chúng tôi cần tiến hành điều tra cơ bản trước khi bắt đầu dự án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này