điều phối
Định nghĩa
Nghĩa 1: điều phối (Động từ)
Từ dùng để chỉ hành động điều động và phân phối khối lượng công việc hoặc nguồn lực.
- 1."Điều phối sức lao động để đảm bảo công việc hoàn thành đúng thời hạn."
- 2."Cần phải điều phối thời gian và công sức cho từng dự án khác nhau."
Nghĩa 2: điều phối (Động từ)
Hành động theo dõi và điều chỉnh các hoạt động nhằm đảm bảo sự phối hợp giữa các bộ phận trong một tổ chức.
- 1."Điều phối bằng liên lạc điện thoại để nắm bắt tình hình công việc."
- 2."Nhân viên cần điều phối công việc giữa các phòng ban để tránh trùng lặp."
Lưu ý khi sử dụng "điều phối"
Lưu ý về động từ
"điều phối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "điều phối" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "điều phối"
điều phối là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động điều động và phân phối khối lượng công việc hoặc nguồn lực. Ví dụ: "Điều phối sức lao động để đảm bảo công việc hoàn thành đúng thời hạn."
Từ liên quan
điều nặng tiếng nhẹ
Một vấn đề hoặc trách nhiệm lớn nhưng không được nhiều người thừa nhận hoặc nói đến.
điều nọ tiếng kia
Cụm từ dùng để chỉ những thông tin hoặc lời nói không rõ ràng, thường gây nhầm lẫn.
điều ong tiếng ve
Tình trạng ồn ào và náo nhiệt, thường được dùng để mô tả không khí vui vẻ trong một dịp nào đó.
điều phối viên
Người phụ trách công việc điều phối các hoạt động hoặc sự kiện.
điều qua tiếng lại
Hành động nói với nhau, trao đổi ý kiến hoặc tranh luận về một vấn đề nào đó.
điều ra tiếng vào
Hành động giao tiếp hoặc trao đổi thông tin với người khác, thường là qua lời nói.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.