điều phối viên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điều phối viên (Danh từ)

Người phụ trách công việc điều phối các hoạt động hoặc sự kiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Điều phối viên Liên Hợp Quốc"
  • 2."Công ty cần tuyển một điều phối viên dự án để đảm bảo mọi thứ diễn ra suôn sẻ."
  • 3."Điều phối viên sẽ tổ chức các cuộc họp để mọi người nắm rõ nhiệm vụ của mình."

Lưu ý khi sử dụng "điều phối viên"

Lưu ý về danh từ

"điều phối viên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điều phối viên"

điều phối viên là danh từ trong tiếng Việt. Người phụ trách công việc điều phối các hoạt động hoặc sự kiện. Ví dụ: "Điều phối viên Liên Hợp Quốc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này