điều hoà nhiệt độ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điều hoà nhiệt độ (Động từ)

Công việc giống như điều hoà không khí.

Ví dụ (2)
  • 1."Điều hoà không khí trong phòng giúp mang lại không gian thoải mái."
  • 2."Thiết bị điều hoà nhiệt độ hoạt động rất hiệu quả trong mùa hè."
2
Danh từ

Nghĩa 2: điều hoà nhiệt độ (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Cách gọi ngắn gọn của máy điều hoà nhiệt độ.

Ví dụ (2)
  • 1."Căn phòng có lắp điều hoà nhiệt độ nên rất mát mẻ vào mùa hè."
  • 2."Trong thời tiết nóng bức, mọi người thường sử dụng điều hoà nhiệt độ để giữ cho không gian sống dễ chịu."

Lưu ý khi sử dụng "điều hoà nhiệt độ"

Lưu ý về động từ

"điều hoà nhiệt độ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"điều hoà nhiệt độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "điều hoà nhiệt độ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "điều hoà nhiệt độ"

điều hoà nhiệt độ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Công việc giống như điều hoà không khí. Ví dụ: "Điều hoà không khí trong phòng giúp mang lại không gian thoải mái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này