điều hành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điều hành (Động từ)

Hướng dẫn và quản lý các hoạt động chung để thực hiện theo một kế hoạch hoặc chủ trương nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy sẽ điều hành công việc trong tháng tới."
  • 2."Giám đốc điều hành đã có những quyết định quan trọng cho công ty."
  • 3."Họ cần một người có kinh nghiệm để điều hành dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "điều hành"

Lưu ý về động từ

"điều hành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "điều hành"

điều hành là động từ trong tiếng Việt. Hướng dẫn và quản lý các hoạt động chung để thực hiện theo một kế hoạch hoặc chủ trương nhất định. Ví dụ: "Cô ấy sẽ điều hành công việc trong tháng tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này