điều hơn lẽ thiệt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điều hơn lẽ thiệt (Danh từ)

Điều vượt quá những gì hợp lý hoặc đúng đắn, thường dùng để chỉ các hành động không công bằng hoặc thái quá.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ta làm điều hơn lẽ thiệt khi bắt nạt các bạn trong lớp."
  • 2."Họ đã yêu cầu một khoản tiền hơn lẽ thiệt để sửa chữa chiếc xe."
  • 3."Cô ấy không thể chịu đựng được điều hơn lẽ thiệt trong công việc này."

Lưu ý khi sử dụng "điều hơn lẽ thiệt"

Lưu ý về danh từ

"điều hơn lẽ thiệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điều hơn lẽ thiệt"

điều hơn lẽ thiệt là danh từ trong tiếng Việt. Điều vượt quá những gì hợp lý hoặc đúng đắn, thường dùng để chỉ các hành động không công bằng hoặc thái quá. Ví dụ: "Anh ta làm điều hơn lẽ thiệt khi bắt nạt các bạn trong lớp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này