điều dưỡng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điều dưỡng (Danh từ)

Ngành nghề chăm sóc sức khỏe, giúp đỡ bệnh nhân trong các hoạt động hàng ngày và phục hồi sức khỏe.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi muốn trở thành một điều dưỡng để có thể chăm sóc cho những người cần giúp đỡ."
  • 2."Điều dưỡng viên đã rất tận tình giúp đỡ bệnh nhân trong suốt quá trình điều trị."
  • 3."Trong bệnh viện, điều dưỡng là người tiếp xúc với bệnh nhân nhiều nhất."
2
Động từ

Nghĩa 2: điều dưỡng (Động từ)

Hành động chăm sóc sức khỏe cho người bệnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi ngày, tôi đều điều dưỡng cho ông bà khi họ cần."
  • 2."Cô ấy thường xuyên điều dưỡng cho người thân để họ mau khỏe lại."
  • 3."Chúng ta cần điều dưỡng tốt cho bệnh nhân sau phẫu thuật."

Lưu ý khi sử dụng "điều dưỡng"

Lưu ý về động từ

"điều dưỡng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"điều dưỡng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "điều dưỡng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "điều dưỡng"

điều dưỡng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Ngành nghề chăm sóc sức khỏe, giúp đỡ bệnh nhân trong các hoạt động hàng ngày và phục hồi sức khỏe. Ví dụ: "Tôi muốn trở thành một điều dưỡng để có thể chăm sóc cho những người cần giúp đỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này