điều hoà

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điều hoà (Danh từ)

Thiết bị làm mát hoặc làm ấm không khí trong nhà, giúp duy trì nhiệt độ và độ ẩm thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Trời nóng quá, mình phải bật điều hoà cho mát."
  • 2."Điều hoà ở phòng khách không hoạt động, mình cần gọi thợ sửa."
  • 3."Mùa hè này, nhà mình đã lắp đặt một điều hoà mới."
2
Động từ

Nghĩa 2: điều hoà (Động từ)

Hành động điều chỉnh hoặc làm cho một thứ gì đó trở nên cân bằng, thích hợp.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình cần điều hoà lại lịch làm việc để có thời gian nghỉ ngơi."
  • 2."Cô ấy thường điều hoà cảm xúc của mình khi gặp căng thẳng."
  • 3."Chúng ta nên điều hoà âm thanh cho tốt hơn khi làm video."

Lưu ý khi sử dụng "điều hoà"

Lưu ý về động từ

"điều hoà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"điều hoà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "điều hoà" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "điều hoà"

điều hoà là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thiết bị làm mát hoặc làm ấm không khí trong nhà, giúp duy trì nhiệt độ và độ ẩm thoải mái. Ví dụ: "Trời nóng quá, mình phải bật điều hoà cho mát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này