điều khiển

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điều khiển (Động từ)

Thao tác để điều tiết hoặc dẫn dắt quá trình hoạt động theo quy định, quy tắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Điều khiển cuộc họp một cách hiệu quả."
  • 2."Trọng tài chính điều khiển trận đấu một cách công bằng."
  • 3."Anh ấy có khả năng điều khiển nhóm làm việc rất tốt."

Lưu ý khi sử dụng "điều khiển"

Lưu ý về động từ

"điều khiển" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "điều khiển"

điều khiển là động từ trong tiếng Việt. Thao tác để điều tiết hoặc dẫn dắt quá trình hoạt động theo quy định, quy tắc. Ví dụ: "Điều khiển cuộc họp một cách hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này