điều hoà không khí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điều hoà không khí (Động từ)

Tạo ra và duy trì một môi trường không khí (trong nhà kín, phương tiện vận tải, v.v.) với nhiệt độ, độ ẩm và độ thoáng tối ưu cho sức khỏe của con người hoặc cho việc thực hiện một hoạt động nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta cần điều hoà không khí trong phòng để cảm thấy thoải mái hơn."
  • 2."Hệ thống điều hoà không khí đã giúp giảm nhiệt độ trong căn phòng nóng bức."

Lưu ý khi sử dụng "điều hoà không khí"

Lưu ý về động từ

"điều hoà không khí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "điều hoà không khí"

điều hoà không khí là động từ trong tiếng Việt. Tạo ra và duy trì một môi trường không khí (trong nhà kín, phương tiện vận tải, v.v.) với nhiệt độ, độ ẩm và độ thoáng tối ưu cho sức khỏe của con người hoặc cho việc thực hiện một hoạt động nào đó. Ví dụ: "Chúng ta cần điều hoà không khí trong phòng để cảm thấy thoải mái hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này