điều chỉnh

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điều chỉnh (Động từ)

Thay đổi hoặc chỉnh sửa cái gì đó để phù hợp hơn với yêu cầu hoặc tình huống.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình cần điều chỉnh lại lịch trình để có thời gian cho gia đình."
  • 2."Cô ấy đã điều chỉnh độ sáng của màn hình để dễ nhìn hơn."
  • 3."Chúng ta cần điều chỉnh mức giá để hấp dẫn hơn với khách hàng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: điều chỉnh (Danh từ)

Hành động hoặc quá trình thay đổi để phù hợp.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc điều chỉnh là cần thiết trong quá trình học tập."
  • 2."Điều chỉnh quá trình làm việc giúp chúng ta hiệu quả hơn."
  • 3."Tôi đã thấy điều chỉnh trong cách giao tiếp của anh ấy."

Lưu ý khi sử dụng "điều chỉnh"

Lưu ý về động từ

"điều chỉnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"điều chỉnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "điều chỉnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "điều chỉnh"

điều chỉnh là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thay đổi hoặc chỉnh sửa cái gì đó để phù hợp hơn với yêu cầu hoặc tình huống. Ví dụ: "Mình cần điều chỉnh lại lịch trình để có thời gian cho gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này