điều chế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điều chế (Động từ)

Tạo ra một chất mới từ các chất có sẵn.

Ví dụ (4)
  • 1."Điều chế hoá chất."
  • 2."Điều chế dược phẩm."
  • 3."Các nhà khoa học đang điều chế một loại hợp chất mới."
  • 4."Quá trình điều chế thực phẩm chức năng đòi hỏi nhiều kỹ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "điều chế"

Lưu ý về động từ

"điều chế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "điều chế"

điều chế là động từ trong tiếng Việt. Tạo ra một chất mới từ các chất có sẵn. Ví dụ: "Điều chế hoá chất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này