điều chuyển

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điều chuyển (Động từ)

Hành động đưa một cái gì đó đến một nơi khác để đáp ứng yêu cầu công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Điều chuyển công tác cho phù hợp với năng lực."
  • 2."Điều chuyển dân cư đến khu vực phát triển mới."
  • 3."Điều chuyển vốn đầu tư để tối ưu hóa hiệu quả sử dụng."

Lưu ý khi sử dụng "điều chuyển"

Lưu ý về động từ

"điều chuyển" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "điều chuyển"

điều chuyển là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa một cái gì đó đến một nơi khác để đáp ứng yêu cầu công việc. Ví dụ: "Điều chuyển công tác cho phù hợp với năng lực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này