điều biến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điều biến (Động từ)

Quá trình chuyển đổi thông tin số thành sóng âm với cùng nội dung thông tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Modem điều biến."
  • 2."Thiết bị này sử dụng công nghệ điều biến để truyền tải tín hiệu."
  • 3."Khi chuyển đổi, âm thanh được điều biến từ dữ liệu số."

Lưu ý khi sử dụng "điều biến"

Lưu ý về động từ

"điều biến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "điều biến"

điều biến là động từ trong tiếng Việt. Quá trình chuyển đổi thông tin số thành sóng âm với cùng nội dung thông tin. Ví dụ: "Modem điều biến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này