diễn tấu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: diễn tấu (Động từ)

Biểu diễn tác phẩm âm nhạc bằng các nhạc cụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Diễn tấu một bản nhạc dân tộc."
  • 2."Anh ấy sẽ diễn tấu một bản hòa tấu piano vào tối nay."
  • 3."Nhóm nhạc của tôi đã diễn tấu nhiều bài hát nổi tiếng trong chương trình."

Lưu ý khi sử dụng "diễn tấu"

Lưu ý về động từ

"diễn tấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "diễn tấu"

diễn tấu là động từ trong tiếng Việt. Biểu diễn tác phẩm âm nhạc bằng các nhạc cụ. Ví dụ: "Diễn tấu một bản nhạc dân tộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này