diễn tập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: diễn tập (Động từ)

Thực hiện một hoạt động để luyện tập hoặc rút ra bài học kinh nghiệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Diễn tập vở kịch."
  • 2."Họ diễn tập cho lễ hội sắp tới."
  • 3."Nhóm học sinh đang diễn tập cho bài thuyết trình cuối kỳ."

Lưu ý khi sử dụng "diễn tập"

Lưu ý về động từ

"diễn tập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "diễn tập"

diễn tập là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện một hoạt động để luyện tập hoặc rút ra bài học kinh nghiệm. Ví dụ: "Diễn tập vở kịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này